Dịch nghĩa:

Bạn thật ngốc khi tin vào những gì anh ấy nói.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ngôn nói; từ
Tín niềm tin; sự thật
Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
ngựa
鹿
Lộc hươu