Dịch nghĩa:
彼の父は戦争で亡くなったので、彼はひとり親家庭で育ちました。
Cha anh ấy đã mất trong chiến tranh, vì vậy anh ấy đã lớn lên trong một gia đình đơn thân.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
父
Phụ
cha
戦
Khuyết
chiến tranh; trận đấu
争
Tranh
tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
亡
Vong
đã qua đời; quá cố; sắp chết; diệt vong
親
Thân
cha mẹ; thân mật
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
庭
Đình
sân; vườn; sân
育
Dục
nuôi dưỡng; lớn lên; nuôi; chăm sóc