Dịch nghĩa:

Tôi phải ghi âm bài phát biểu của anh ấy.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Diễn biểu diễn; diễn xuất
Thuyết ý kiến; lý thuyết
Lục ghi chép
Âm âm thanh; tiếng ồn