Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
才能
さいのう
にもかかわらず、
彼
かれ
はあいかわらず、
無名
むめい
だ。
Mặc dù có tài anh ta vẫn là người vô danh.
Ngữ pháp:
~にもかかわらず (〜ni mo kakawarazu)
Diễn tả 'mặc dù', 'bất chấp' hoặc 'dù cho'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
才能
さいのう
tài năng; khả năng
関わる
かかわる
tham gia (vào); quan tâm (với); can thiệp (vào)
無名
むめい
vô danh; không tên
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
才
Tài
thiên tài; tuổi; thước khối
能
Năng
khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực
無
Vô
không có gì; không
名
Danh
tên; nổi tiếng