Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
心
こころ
は
悲
かな
しみでずたずたになった。
Nỗi buồn xé trái tim anh ta thành trăm mảnh.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
心
こころ
tâm trí; trái tim; tinh thần
悲しみ
かなしみ
nỗi buồn; nỗi đau; sự đau khổ
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
心
Tâm
trái tim; tâm trí
悲
Bi
đau buồn; buồn; thương tiếc; hối tiếc