Dịch nghĩa:

Mẹ anh ấy ngồi bên trái anh ấy.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tả trái
Trắc bên; nghiêng; phản đối; hối tiếc
Mẫu mẹ
Thân cha mẹ; thân mật
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi