Dịch nghĩa:
彼の名前は健二ですが、みんなは彼を健と呼びます。
Tên của anh ấy là Kenji, nhưng mọi người gọi anh ấy là Ken.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
健
Kiện
khỏe mạnh; sức khỏe; sức mạnh; kiên trì
二
Nhị
hai
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời