Dịch nghĩa:

Bố mẹ anh ấy đang tiết kiệm cho giáo dục đại học của anh.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Lạng cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
Thân cha mẹ; thân mật
Đại lớn; to
Học học; khoa học
Giáo giáo dục
Dục nuôi dưỡng; lớn lên; nuôi; chăm sóc
Bị trang bị; cung cấp; chuẩn bị
Trữ tiết kiệm; lưu trữ; dự trữ; giữ; để râu
Súc tích lũy; nuôi; tích trữ; lưu trữ