Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
のピンクのタキシードには、みんな
笑
わら
った。
Mọi người đã cười khi nhìn thấy anh ấy mặc bộ tuxedo màu hồng.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
ピンク
màu hồng
タキシード
áo đuôi tôm
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
笑う
わらう
cười
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
笑
Tiếu
cười