Dịch nghĩa:

Vì anh ấy mà tôi phải trả một triệu yên nợ.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Phụ thất bại; tiêu cực; -; trừ; chịu; nợ; đảm nhận trách nhiệm
Trái trái phiếu; khoản vay; nợ
Vạn mười nghìn
Viên vòng tròn; yên; tròn
Chàng trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý