Dịch nghĩa:

Cô ấy thật thà khi nói sự thật với anh ấy.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Chân thật; thực tế
Thực thực tế; hạt
Nữ phụ nữ
Chính chính xác; công bằng
Trực ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa