Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
に
忠告
ちゅうこく
したところで、
馬
うま
の
耳
みみ
に
念仏
ねんぶつ
だよ。
Khuyên nhủ anh ấy cũng như đọc kinh cho trâu nghe.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
忠告
ちゅうこく
lời khuyên; cảnh báo
為る
する
làm
馬
うま
ngựa
耳
みみ
tai
念仏
ねんぶつ
niệm Phật
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
忠
Trung
trung thành; trung thực; trung thành
告
Cáo
mặc khải; nói; thông báo; thông báo
馬
Mã
ngựa
耳
Nhĩ
tai
念
Niệm
mong muốn; ý thức; ý tưởng; suy nghĩ; cảm giác; mong muốn; chú ý
仏
Phật
Phật; người chết; Pháp