Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
にウイスキーかジンをすすめたが、
彼
かれ
はどちらもいらないと
言
い
った。
Tôi đã gợi ý anh ấy uống Whiskey hay Gin, nhưng anh ấy nói không cần.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
ウイスキー
rượu whisky
言う
いう
nói
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
言
Ngôn
nói; từ