Dịch nghĩa:

Đã có nhiều tin đồn về anh ấy.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tun tin đồn; chuyện phiếm; lời đồn
Lưu dòng chảy; bồn rửa; dòng chảy; tịch thu