Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
にあったら
謝
あやま
らなくてはならないよ。
Nếu gặp anh ấy, tôi phải xin lỗi.
Ngữ pháp:
~てはならない (〜te wa naranai)
Diễn tả sự cấm đoán; 'không được', 'không thể', 'không nên'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
謝る
あやまる
xin lỗi
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
謝
Tạ
xin lỗi; cảm ơn