Dịch nghĩa:
彼と会った時なぜそっぽを向いたのか。
Tại sao khi gặp anh ta, bạn lại quay mặt đi?
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
時
Thời
thời gian; giờ
向
Hướng
đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận