Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
とつきあうのは
君
きみ
にとってマイナスだ。
Quen biết với anh ấy sẽ không có lợi cho bạn.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
付き合う
つきあう
kết giao; hẹn hò; đi chơi với; hòa hợp với
君
きみ
bạn; bạn bè
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
マイナス
trừ; phép trừ
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam