Dịch nghĩa:

Con chó mà anh ấy nuôi thỉnh thoảng sủa vào người lạ.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tự nuôi; cho ăn
Khuyển chó
Thời thời gian; giờ
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Tri biết; trí tuệ
Nhân người
Phệ sủa; tru; khóc