Dịch nghĩa:

Khi anh ấy bước vào phòng, một viên cảnh sát đã sẵn sàng chờ đợi.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
Cảnh cảnh báo; răn dạy
Quan quan chức; chính phủ
Đãi chờ đợi; phụ thuộc vào