Dịch nghĩa:
彼が若いのだと言う事をしんしゃくしてやる方がよい。
Tốt hơn hết là bạn nên thông cảm cho việc anh ấy còn trẻ.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
若
Nhược
trẻ; nếu
言
Ngôn
nói; từ
事
Sự
sự việc; lý do
方
Phương
hướng; người; lựa chọn