Dịch nghĩa:

Anh ấy gãy tay do trượt ngã trên băng.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Oản cánh tay; khả năng; tài năng
Chiết gấp; bẻ
Băng cột băng; băng; mưa đá; đóng băng; đông cứng
Thượng trên
Hoạt trơn; trượt; rớt kỳ thi
Chuyển xoay; quay quanh; thay đổi