Dịch nghĩa:

Tại sao bạn nghĩ anh ấy đã phá vỡ lời hứa?

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ước hứa; khoảng; co lại
Thúc bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển
Phá xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại
nghĩ