Dịch nghĩa:

Việc anh ấy đột ngột đến đã gây rắc rối.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Đột đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
Nhiên loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
Lai đến; trở thành