Dịch nghĩa:

Cuốn sách thứ hai mà anh ấy xuất bản tiếp theo là một tiểu thuyết.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thứ tiếp theo; thứ tự
Xuất ra ngoài
Nhị hai
Sách quyển; đơn vị đếm sách
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Tiểu nhỏ
Thuyết ý kiến; lý thuyết