Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
が
来
き
ようが
来
こ
まいが
結果
けっか
は
同
おな
じだろう。
Dù anh ấy có đến hay không, kết quả cũng sẽ như nhau.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
結果
けっか
kết quả
同じ
おなじ
giống nhau; đồng nhất; bằng nhau; tương tự; tương đương
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
来
Lai
đến; trở thành
結
Kết
buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
果
Quả
trái cây; phần thưởng; thực hiện; hoàn thành; kết thúc; thành công
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng