Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
が
失敗
しっぱい
したことは、べつだん
驚
おどろ
くにはあたらない。
Việc anh ấy thất bại không có gì đáng ngạc nhiên.
Ngữ pháp:
Vる にはあたらない (V-ru ni wa ataranai)
Dùng để nói 'không cần phải...', 'không cần thiết phải...'.
JLPT N1
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
失敗
しっぱい
thất bại; sai lầm; lỗi
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
別段
べつだん
Đặc biệt
驚く
おどろく
ngạc nhiên; bị bất ngờ; kinh ngạc; sốc
当たる
あたる
Bị đánh; va chạm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
失
Thất
mất; lỗi
敗
Bại
thất bại; đánh bại; đảo ngược
驚
Kinh
ngạc nhiên