Dịch nghĩa:
彼が叫ぶと、首の静脈がはっきりと浮き上がった。
Khi anh ấy hét lên, tĩnh mạch cổ anh ấy nổi lên rõ rệt.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
叫
Khiếu
kêu la
首
Thủ
cổ; bài hát
静
Tĩnh
yên tĩnh
脈
Mạch
mạch; mạch máu; hy vọng
浮
Phù
nổi; nổi lên; trồi lên mặt nước
上
Thượng
trên