Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
が
住
す
んでいる
町
まち
の
通
とお
りには、
草花
くさばな
も
木
き
もありませんでした。
Trên đường phố của thị trấn nơi anh ấy sống, không có cỏ hoặc cây nào.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
住む
すむ
sống; cư trú
町
まち
thị trấn; khu phố; khu vực
通り
とおり
đường phố; con đường; đại lộ
草花
くさばな
hoa; cây có hoa
木
き
cây
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
住
Trụ
cư trú; sống
町
Đinh
thị trấn; làng; khối; phố
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
草
Thảo
cỏ; cỏ dại; thảo mộc; đồng cỏ; viết; phác thảo
花
Hoa
hoa
木
Mộc
cây; gỗ