Dịch nghĩa:
彼がうそをつくのを聞いた事がありません。
Tôi chưa bao giờ nghe thấy anh ấy nói dối.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
事
Sự
sự việc; lý do