Dịch nghĩa:

Ủy ban này gồm 10 thành viên.

Hán tự:

Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân
Ủy ủy ban; giao phó; để lại; cống hiến; bỏ đi
Viên nhân viên; thành viên
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Danh tên; nổi tiếng
Cấu tư thế; dáng điệu; ngoại hình; xây dựng; thiết lập
Thành trở thành; đạt được