Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
強
つよ
いものが
勝
か
つのではない、
勝
か
ったものが
強
つよ
いのだ。
Không phải kẻ mạnh là người chiến thắng, mà người chiến thắng mới là kẻ mạnh.
Từ vựng:
強い
つよい
mạnh mẽ
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
勝つ
かつ
thắng; giành chiến thắng
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
強
mạnh mẽ
勝
Thắng
chiến thắng