Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
広大
こうだい
な
氷
こおり
の
上
うえ
では
腹
はら
ばいになって
寝
ね
る。
Trên băng rộng lớn, họ nằm sấp ngủ.
Ngữ pháp:
〜の上では (〜no ue de wa)
Biểu thị 'dựa trên', 'về mặt', hoặc 'từ quan điểm của'.
JLPT N2
Từ vựng:
広大
こうだい
rộng lớn
氷
こおり
băng
上
うえ
trên; trên cao
腹ばい
はらばい
nằm sấp; bò sấp
成る
なる
trở thành; đạt được
寝る
ねる
ngủ; đi ngủ
Hán tự:
広
Quảng
rộng; rộng lớn; rộng rãi
大
Đại
lớn; to
氷
Băng
cột băng; băng; mưa đá; đóng băng; đông cứng
上
Thượng
trên
腹
Phúc
bụng; dạ dày
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ