Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
己
おのれ
の
無知
むち
を
知
し
るにはいかに
多
おお
くを
知
し
らねばならないか
知
し
る
者
もの
は
少
すく
ない。
Ít người biết rằng để hiểu được sự ngu dốt của mình, họ cần biết bao nhiêu thứ.
Ngữ pháp:
~ねばならない (〜neba naranai)
Diễn tả sự bắt buộc hoặc cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'.
JLPT N2
Từ vựng:
己
おのれ
bản thân (chính nó, v.v.)
無知
むち
vô tri; ngu dốt
知る
しる
biết; nhận thức
如何に
いかに
như thế nào; bằng cách nào
多く
おおく
nhiều
成る
なる
trở thành; đạt được
者
もの
người
少ない
すくない
ít; hiếm
Hán tự:
己
Kỷ
bản thân
無
Vô
không có gì; không
知
Tri
biết; trí tuệ
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
者
Giả
người
少
Thiếu
ít