Dịch nghĩa:
少年は、病気がひどくて学校に行けない振りをした。
Cậu bé đã giả vờ bị bệnh nặng để không phải đi học.
Từ vựng:
Hán tự:
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
病
Bệnh
bệnh; ốm
気
Khí
tinh thần; không khí
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
振
Chấn
lắc; vẫy