Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
少年
しょうねん
は、なんて
高
たか
い
建物
たてもの
だろう、と
言
い
った。
Cậu bé nói, "Tòa nhà này cao quá nhỉ."
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
少年
しょうねん
cậu bé
高い
たかい
cao; cao lớn
建物
たてもの
tòa nhà
言う
いう
nói
Hán tự:
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
高
Cao
cao; đắt
建
Kiến
xây dựng
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
言
Ngôn
nói; từ