Dịch nghĩa:
小売商人は卸しで仕入れて小売りで売る。
Người bán lẻ mua hàng buôn và bán lẻ.
Từ vựng:
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
売
Mại
bán
商
Thương
buôn bán
人
Nhân
người
卸
Tá
bán buôn
仕
Sĩ
phục vụ; làm
入
Nhập
vào; chèn