Dịch nghĩa:
小さな子供たちは水泳で疲れたようだった。
Các em nhỏ có vẻ mệt sau khi bơi.
Từ vựng:
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
水
Thủy
nước
泳
Vịnh
bơi
疲
Bì
kiệt sức; mệt mỏi; mệt nhọc