Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
審査
しんさ
員
いん
の
選択
せんたく
は
賢明
けんめい
でなかったと
思
おも
う
人
ひと
もいました。
Một số người cho rằng sự lựa chọn của ban giám khảo không khôn ngoan.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
審査員
しんさいん
giám khảo
選択
せんたく
lựa chọn; chọn lựa; tùy chọn
賢明
けんめい
khôn ngoan; sáng suốt
無い
ない
không tồn tại
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
審
Thẩm
xét xử; thẩm phán
査
Tra
điều tra
員
Viên
nhân viên; thành viên
選
Tuyển
bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
択
Thước
chọn; lựa chọn; bầu chọn; thích
賢
Hiền
thông minh; khôn ngoan; trí tuệ; sự khéo léo
明
Minh
sáng; ánh sáng
思
Tư
nghĩ
人
Nhân
người