Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
寛大
かんだい
さが
生
う
まれながら
身
み
についている
人
ひと
もいる。
Có người sinh ra đã mang tính cách rộng lượng.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
寛大
かんだい
khoan dung; rộng lượng
生まれる
うまれる
được sinh ra
身
み
cơ thể; bản thân
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
寛
Khoan
khoan dung; rộng lượng
大
Đại
lớn; to
生
Sinh
sinh; cuộc sống
身
Thân
cơ thể; người
人
Nhân
người