Dịch nghĩa:
寒い冬の後、春は穏やかな天候をもたらす。
Sau một mùa đông lạnh, mùa xuân mang lại thời tiết ấm áp.
Từ vựng:
Hán tự:
寒
Hàn
lạnh
冬
Đông
mùa đông
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
春
Xuân
mùa xuân
穏
Ổn
yên tĩnh; ôn hòa
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
候
Hậu
khí hậu; mùa; thời tiết; chờ đợi; mong đợi