Dịch nghĩa:

Sau khi hoàn thành bài tập, anh ấy đã xem tivi.

Hán tự:

宿
Túc nhà trọ; cư trú
Đề chủ đề; đề tài
Tế giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy