Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
家
いえ
は
堅固
けんご
なセメントの
基盤
きばん
の
上
うえ
に
建
た
てられる。
Ngôi nhà được xây dựng trên nền móng xi măng vững chắc.
Ngữ pháp:
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
堅固
けんご
vững chắc; kiên cố
セメント
xi măng
基板
きばん
bảng mạch
上
うえ
trên; trên cao
建てる
たてる
xây dựng; xây cất
Hán tự:
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
堅
Kiên
nghiêm ngặt; cứng; rắn; chắc; chặt; đáng tin cậy
固
Cố
cứng lại; đông lại; đông đặc
基
Cơ
cơ bản; nền tảng
盤
Bàn
khay; bát nông; đĩa; thùng; bảng; đĩa nhạc
上
Thượng
trên
建
Kiến
xây dựng