Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

孫まごたちは私わたしに大おおきな喜よろこびを与あたえてくれる。
Cháu của tôi luôn mang lại niềm vui lớn cho tôi.

Ngữ pháp:

V て くれる (V-te kureru)

Diễn tả rằng ai đó làm gì đó cho người nói (hoặc người khác trong nhóm của người nói); 'làm gì đó cho tôi/chúng tôi'.
JLPT N4

Từ vựng:

孫
まご
cháu
私
わたくし
tôi
大きな
おおきな
to; lớn
喜び
よろこび
niềm vui; sự vui mừng; hân hoan; chúc mừng
与える
あたえる
cho (đặc biệt là cho người có địa vị thấp hơn); ban tặng; trao; tặng; trao tặng; thưởng
呉れる
くれる
cho; để cho

Hán tự:

孫
Tôn cháu; hậu duệ
私
Tư tư nhân; tôi
大
Đại lớn; to
喜
Hỉ vui mừng
与
Dữ ban tặng; tham gia

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật