Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
学生
がくせい
たるものはいかがわしい
場所
ばしょ
にちかづかない
方
ほう
がよい。
Là sinh viên, tốt hơn hết là không nên tiếp cận những nơi đáng ngờ.
Ngữ pháp:
N たる N (~taru~)
Biểu thị 'đang ở vị trí/trạng thái của', dùng cho vai trò hoặc trạng thái.
JLPT N1
Từ vựng:
学生
がくせい
sinh viên
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
如何わしい
いかがわしい
đáng ngờ; không đáng tin
場所
ばしょ
nơi; vị trí; điểm; khu vực
近づく
ちかづく
tiếp cận; đến gần
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống
場
Trường
địa điểm
所
Sở
nơi; mức độ
方
Phương
hướng; người; lựa chọn