Dịch nghĩa:
学校では、読み・書き・そろばんを習います。
Ở trường, chúng tôi học đọc, viết và tính toán.
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
読
Độc
đọc
書
Thư
viết
習
Tập
học