Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
子供
こども
たちは、あのようなセールスにだまされやすい。
Bọn trẻ dễ bị lừa bởi những chiêu trò bán hàng như thế.
Từ vựng:
子供たち
こどもたち
trẻ em; trẻ nhỏ
あの
này; ừm
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
セールス
bán hàng
騙す
だます
lừa; lừa đảo; lừa gạt; lừa bịp
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp