Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
子
こ
どもには
良
よ
い
手本
てほん
を
示
しめ
さなければならない。
Phải đặt gương tốt cho trẻ.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
手本
てほん
hình mẫu
示す
しめす
(lấy ra và) chỉ; trình bày; nói; minh họa; làm rõ
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
手
Thủ
tay
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
示
Thị
chỉ ra; biểu thị