Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
子
こ
たる
者
しゃ
すべからく
親
おや
の
命
いのち
に
従
したが
うべし。
Con cái phải vâng lời cha mẹ.
Ngữ pháp:
N たる N (~taru~)
Biểu thị 'đang ở vị trí/trạng thái của', dùng cho vai trò hoặc trạng thái.
JLPT N1
Từ vựng:
子
こ
trẻ em; trẻ nhỏ; thiếu niên; thanh thiếu niên; người trẻ (chưa trưởng thành)
者
もの
người
須らく
すべからく
hoàn toàn (nên); bằng mọi cách
親
おや
cha mẹ; mẹ và cha
命
いのち
sinh mệnh; sức sống
従う
したがう
tuân theo
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
者
Giả
người
親
Thân
cha mẹ; thân mật
命
Mệnh
số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
従
Tùng
tuân theo; phụ thuộc