Dịch nghĩa:
娘が帰って来たので彼の生活が明るくなった。
Cuộc sống của anh ấy đã trở nên tươi sáng hơn kể từ khi con gái trở về nhà.
Từ vựng:
Hán tự:
娘
Nương
con gái
帰
Quy
trở về; dẫn đến
来
Lai
đến; trở thành
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
生
Sinh
sinh; cuộc sống
活
Hoạt
sống động; hồi sinh
明
Minh
sáng; ánh sáng