Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
好
す
き
嫌
きら
い
言
い
ったところで、
今
いま
すぐやらなきゃ
駄目
だめ
だろ。
Dù có thích hay không thì cũng phải làm ngay bây giờ.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
好き嫌い
すききらい
sở thích; kén chọn
言う
いう
nói
今
いま
bây giờ
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
駄目
だめ
không tốt; vô dụng; hỏng
Hán tự:
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét
言
Ngôn
nói; từ
今
Kim
bây giờ
駄
Đà
nặng nề; ngựa thồ; tải ngựa; gửi bằng ngựa; tầm thường; vô giá trị
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm